Chi tiết chữ kanji 舳
Hán tự
舳
- TRỤCKunyomi
へへさきとも
Onyomi
ジクチクチュウ
Số nét
11
Bộ
由 DO 舟 CHU
Nghĩa
Đằng đuôi thuyền gọi là trục [舳], đằng đầu thuyền gọi là lô [艫]. Như trục lô thiên lý [舳艫千里] đầu thuyền cuối thuyền cùng liền nối với nhau, tả sự nhiều thuyền san sát. Tô Thức [蘇軾] : Trục lô thiên lý, tinh kỳ tế không [舳艫千里,旌旗蔽空] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.
Giải nghĩa
- Đằng đuôi thuyền gọi là trục [舳], đằng đầu thuyền gọi là lô [艫]. Như trục lô thiên lý [舳艫千里] đầu thuyền cuối thuyền cùng liền nối với nhau, tả sự nhiều thuyền san sát. Tô Thức [蘇軾] : Trục lô thiên lý, tinh kỳ tế không [舳艫千里,旌旗蔽空] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.
- Đằng đuôi thuyền gọi là trục [舳], đằng đầu thuyền gọi là lô [艫]. Như trục lô thiên lý [舳艫千里] đầu thuyền cuối thuyền cùng liền nối với nhau, tả sự nhiều thuyền san sát. Tô Thức [蘇軾] : Trục lô thiên lý, tinh kỳ tế không [舳艫千里,旌旗蔽空] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.