Kết quả tra cứu mẫu câu của 居られる
君
と
居
るとくつろいだ
気分
になる。
Tôi cảm thấy thư giãn với bạn.
一緒
に
居
る
時間
を
作
る
Tạo cơ hội gần gũi nhau
ここに
居
るから
夕食
を
食
べたほうがよい。
Vì bạn ở đây, bạn nên ăn tối tốt hơn.
君
はここに
居
るかぎり
安全
です。
Bạn được an toàn miễn là bạn ở lại đây.