気配
けはい きはい「KHÍ PHỐI」
Có dấu hiệu
Yết giá
Sự định thị giá (chứng khoán)
☆ Danh từ
Sự cảm giác; sự cảm thấy; sự linh cảm; sự có vẻ như là; giá ước chừng
秋
の〜
Như là mùa thu đã đến
隣室
に
人
の〜がする。
Cảm giác như có người ở phòng bên cạnh .

Từ đồng nghĩa của 気配
noun
気配 được sử dụng trong thực tế
Các từ liên quan tới 気配
気配り きくばり
sự ân cần; ân cần
電気配線 でんきはいせん
mắc điện (electrical wiring)
引後気配 ひきあとけはい
giá ngoài sở giao dịch chứng khoán
最終気配 さいしゅーけはい
dấu hiệu cuối cùng
注意気配 ちゅーいけはい
dấu hiệu thận trọng (hiển thị khi giá sai lệch đáng kể so với giá cổ phiếu gần nhất)
寄前気配 寄前けはい
dấu hiệu lệnh bán thấp nhất, lệnh mua cao nhất trước khi giá mở cửa được quyết định
特別気配 とくべつけはい
dấu hiệu đặc biệt
気配を殺す けはいをころす
xóa tất cả dấu vết của một cái gì đó