過分
かぶん「QUÁ PHÂN」
☆ Tính từ đuôi な, danh từ, danh từ sở hữu cách thêm の
Quá mức; không xứng đáng

Từ đồng nghĩa của 過分
adjective
Từ trái nghĩa của 過分
過分 được sử dụng trong thực tế
Các từ liên quan tới 過分
超過分 ちょうかぶん
phần vượt quá
たぶん...でしょう 多分...でしょう
có lẽ.
過去分詞 かこぶんし
(ngữ pháp) quá khứ phân từ
分からないぶり 分からないぶり
giả vờ không hiểu
過敏性気分 かびんせーきぶん
cáu kỉnh
分に過ぎた ぶんにすぎた
ở trên những phương tiện (của) ai đó (nhà ga); thái qúa
自分の枠から出る 自分の枠から出る
Ra khỏi phạm vi của bản thân
ごうしゅうとりひきほうこくぶんせきせんたー 豪州取引報告分析センター
Trung tâm Phân tích và Báo cáo giao dịch Úc.