逆バリ
ぎゃくバリ「NGHỊCH」
Đầu tư trái ngược
Đi ngược trào lưu (bán khi thị trường tăng và mua khi thị trường giảm)
逆バリ được sử dụng trong thực tế
Các từ liên quan tới 逆バリ
バリ ばり
kim châm
順バリ じゅんバリ
những công ty theo thị trường
バリ3 バリさん バリサン
"three bars" of cellphone reception, good cellphone reception
糸バリ いとばり
Sợi bavia
バリ取り バリとり
lấy ba via
バーサイド(バリ側) バーサイド(バリがわ)
bên ba via
バリ取りバー バリとりバー
thanh làm sạch mép (được sử dụng trong ngành xây dựng)
前貼り まえばり まえバリ
covering private parts (esp. actors during filming)